| 1 | San lấp, đắp cát và lu lèn (khoảng 620 m²) | San lấp mặt bằng 180.000–300.000 ₫/m² (Rồng Đất); cát san lấp 180.500 ₫/m³ (VMSTEEL) | $4.800 | $700 | $5.500 |
| 2 | Sân bê tông cho xe tải (100–150 m²) | 450.000–700.000 ₫/m² (Rồng Đất) | $2.900 | $500 | $3.400 |
| 3 | Móng: móng đơn và giằng móng (510 m²) | 366.000 ₫/m² (Thép Ống Đúc); 450.000–750.000 ₫/m² (Rồng Đất) | $7.900 | $1.200 | $9.100 |
| 4 | Khung thép (8,2–12,2 tấn) | Thép 25.000–35.000 ₫/kg (VMSTEEL); 27.000–38.000 ₫/kg (Rồng Đất) | $14.200 | $2.100 | $16.300 |
| 5 | Mái tôn cách nhiệt PU (khoảng 420 m²) | 300.000–480.000 ₫/m² (Rồng Đất) | $6.900 | $1.000 | $7.900 |
| 6 | Mái polycarbonate trong suốt cho nhà rau (khoảng 100 m²) | Tấm rỗng ruột 6 mm 810.000 ₫ cho 12,2 m² (Vinaspc); đã lắp 250.000–600.000 ₫/m² (ước tính của chúng tôi) | $1.800 | $300 | $2.100 |
| 7 | Tường khối nuôi cá: chân tường gạch 1,2 m + vách tôn | Tường gạch hoặc block 235.000 ₫/m², vách tôn 246.000 ₫/m² (Thép Ống Đúc); gạch xây 1.250.000 ₫/m³ (VMSTEEL) | $3.100 | $500 | $3.600 |
| 8 | Cửa cuốn có mô-tơ, cửa thép, cửa chớp thông gió | Cửa cuốn 850.000 ₫/m², cửa chớp 550.000 ₫/m² (Thép Ống Đúc) | $2.000 | $300 | $2.300 |
| 9 | Sàn bê tông cốt thép 150 mm, dốc về rãnh thoát (510 m²) | Sàn 100 mm 292.000 ₫/m² + xoa nền 20.000 ₫/m² (Thép Ống Đúc); bê tông M250 1.250.000 ₫/m³, thép 22.500 ₫/kg (VMSTEEL) | $8.600 | $1.300 | $9.900 |
| 10 | Sơn epoxy hoặc chống thấm cho khu ướt (khoảng 320 m²) | 120.000–350.000 ₫/m² (Rồng Đất) | $2.000 | $300 | $2.300 |
| 11 | Bể lọc sinh học (20 m³) và bể bơm (8 m³) bê tông âm nền | Bê tông M250 1.250.000 ₫/m³, thép 22.500 ₫/kg, cốp pha 160.500 ₫/m², đào đất 20.000 ₫/m³ (VMSTEEL) | $6.200 | $900 | $7.100 |
| 12 | Chiếu sáng, ổ cắm IP65, nước sinh hoạt (510 m²) | 150.000–400.000 ₫/m² (VMSTEEL, Rồng Đất) | $4.300 | $700 | $5.000 |
| 13 | Máng xối và ống thoát nước mưa (khoảng 66 m) | 85.000 ₫/m (Thép Ống Đúc) | $300 | $0 | $300 |
| 14 | Tường khu sạch, tường ngăn giữa các khu, tường các phòng (khoảng 300 m²) | Tường block hoàn thiện 380.000–720.000 ₫/m² (đơn giá VMSTEEL, Thép Ống Đúc) | $6.300 | $1.000 | $7.300 |
| 15 | Rãnh thoát có nắp song chắn; bệ nâng cho hai bể 7 m và bệ máy | Bê tông M250 1.250.000 ₫/m³, cốp pha 160.500 ₫/m², thép 22.500 ₫/kg (VMSTEEL); nắp song chắn: ước tính của chúng tôi | $5.600 | $800 | $6.400 |
| 16 | Các hạng mục xây dựng khác | Không có giá công khai (ước tính của chúng tôi): mương thoát nước ngoài nhà, bể tự hoại cho nhà vệ sinh và đấu nối nước; vách ngoài nhà rau; điện 3 pha, tủ công tơ và cáp vào; tủ điện chính và tủ phụ, chống sét lan truyền, chống sét và nối đất; cáp động lực và cáp tín hiệu tới khoảng 16 động cơ, đèn UV, quạt và 42 hộp; nhân công lắp ống; hàng rào, cổng và camera; chi phí công trường của nhà thầu | $17.500 | $2.600 | $20.100 |
| Nhà xưởng & mặt bằng — tổng | | $94.400 | $14.200 | $108.600 |
| 17 | Thiết kế: kiến trúc, kết cấu, điện, cấp thoát nước, phòng cháy | 80.000–170.000 ₫/m² (Rồng Đất, ATV) | $2.700 | $400 | $3.100 |
| 18 | Khảo sát địa chất | 15–25 triệu ₫ (Thép Ống Đúc) | $900 | $200 | $1.100 |
| 19 | Các hạng mục khác | Không có giá công khai (ước tính của chúng tôi): giấy phép; kỹ sư có chứng chỉ giám sát thi công bán thời gian; kỹ sư nuôi tuần hoàn giàu kinh nghiệm kiểm tra độc lập cao độ mực nước tự chảy; kiểm định điện và nghiệm thu với EVN; kiểm định an toàn đường oxy; hồ sơ an toàn thực phẩm và kinh doanh; nhà cung cấp hỗ trợ chạy thử; hồ sơ phòng cháy và huấn luyện đội phòng cháy; rà soát pháp lý các hợp đồng | $4.800 | $700 | $5.500 |
| Thiết kế, giấy phép & kiểm định — tổng | | $8.400 | $1.300 | $9.700 |
| 20 | Bể tròn nuôi cá Aquamina D7 × 2 (đường kính 7 m, mỗi bể 50 m³ nước) | Aquamina D7: liên hệ báo giá. Cùng loại, 7,3 m vách 1,2 m: khung 10,4 triệu ₫ + bạt 5,3 triệu ₫ + bộ thoát 0,6 triệu ₫ (Thành Đạt Vina) | $2.200 | $300 | $2.500 |
| 21 | Bể lưu cá Aquamina D4 (≈ 10 m³) và bể điều trị D3 (7 m³) | Liên hệ báo giá (Aquamina D4, D3). Bể tròn 4,5 m: khung 6,5 triệu ₫ + bạt 2,6 triệu ₫ (Thành Đạt Vina) | $800 | $100 | $900 |
| 22 | Các hạng mục khác | Không có giá công khai (ước tính của chúng tôi): 2 bộ thoát đáy kép, cùng vận chuyển và cẩu các hạng mục lớn | $900 | $300 | $1.200 |
| Bể cá — tổng | | $3.900 | $700 | $4.600 |
| 23 | Lọc trống trọng lực ≈ 150 m³/h, lưới inox 316L 60–75 µm, có bơm rửa | Loại 100 m³/h: $3.480 (Raufilter, thân nhựa), $4.999–5.500 (Top Industry, thân thép), $5.295 (Aqua Exclusive); eWater: cần báo giá | $5.600 | $1.400 | $7.000 |
| 24 | Bể lắng hướng tâm đường kính ≈ 2 m (bồn composite đáy côn ≈ 5 m³) | Bồn composite 4–5 triệu ₫ mỗi m³ (boncomposite) | $1.100 | $300 | $1.400 |
| 25 | Tháp tách bọt 20–25 m³/h, dùng khí thổi, không ozone | Tháp tách bọt cho trại tuần hoàn của ZKAQUA $560–9.200; loại 100 m³/h của ZKAQUA $4.250 | $1.800 | $400 | $2.200 |
| 26 | Bộ UV inox 316L ≈ 110 m³/h (loại 2,56 kW) | ZKAQUA 200 t/h, 2.560 W: $3.846 mỗi bộ (liều chiếu ở độ truyền UV 65% còn cần xác nhận) | $4.700 | $1.200 | $5.900 |
| 27 | Giá thể di động K1, 10 m³ (lấp 50% bể lọc sinh học 20 m³) | 4,29–4,59 triệu ₫/m³ (Thiết Bị Công Nghiệp Sài Gòn); 6,0 triệu ₫ cho 1 m³ (Nam Trung Việt) | $1.900 | $300 | $2.200 |
| 28 | Các hạng mục khác | Không có giá công khai (ước tính của chúng tôi): giàn sục khí, lưới chặn đầu ra và phụ kiện của bể lọc sinh học 20 m³ (bản thân bể đổ bê tông, tính ở dòng nhà xưởng); bể bùn 10 m³, bơm bùn di động và túi phơi bùn mùa mưa; bộ châm vôi + KOH; bể lót bạt 3 m³ chứa nước điều trị; lọc than, bồn đệm và bơm tăng áp cho nước máy | $3.600 | $900 | $4.500 |
| Làm sạch nước — tổng | | $18.700 | $4.500 | $23.200 |
| 29 | Bơm hồi × 2: 3 kW cột áp thấp, 4 cực, 110 m³/h ở ≈ 4 m | Giá tham khảo: Ebara 3D 65-125/5.5 giá 29,0–30,1 triệu ₫ (Quốc Dân, Ánh Dương Vina); cần loại 4 cực cùng cấp | $2.500 | $400 | $2.900 |
| 30 | Biến tần × 4, 4 kW | Elektrim EMD800-4R0-3B: 4,16 triệu ₫ chưa VAT | $900 | $200 | $1.100 |
| 31 | Máy thổi khí Roots × 2 cho lọc sinh học (2,2 kW) | Heywel RSS-50: 22,25 triệu ₫ chưa VAT | $2.200 | $200 | $2.400 |
| 32 | Máy thổi khí con sò × 3 cho các bể (3 kW, 2 chạy + 1 dự phòng) | Hong Helong HB-3000S: 10,97 triệu ₫ | $1.600 | $200 | $1.800 |
| 33 | Đĩa sục khí bọt mịn (≈ 110 đĩa) và đá sục khí cho khay rau | Đĩa 160.000–300.000 ₫ mỗi cái | $1.100 | $100 | $1.200 |
| 34 | Ống uPVC (ống tự chảy 200/250 mm, các tuyến nhỏ hơn) | Bảng giá Bình Minh: Ø168 PN6 262.332 ₫/m, Ø114 PN6 126.360 ₫/m (gồm 8% VAT) | $1.400 | $400 | $1.800 |
| 35 | Phụ kiện ống (co, tê, mặt bích, côn thu) | Bình Minh: co 90° Ø168 177.300 ₫; mặt bích Ø168 434.800 ₫ (chưa VAT) | $1.000 | $300 | $1.300 |
| 36 | Van (van dao 200 mm, van 114/90 mm, van một chiều, van cô lập) | Van dao PVC Aquamina: liên hệ báo giá | $2.400 | $700 | $3.100 |
| 37 | Quạt hút nhà nuôi cá × 2 (900 mm, 0,55 kW) | 3,30 triệu ₫ mỗi quạt chưa VAT | $300 | $100 | $400 |
| 38 | Các hạng mục khác | Không có giá công khai (ước tính của chúng tôi): keo, giá đỡ và móc treo ống; quạt phòng máy thổi khí có cửa lấy gió lọc từ bên ngoài | $400 | $100 | $500 |
| Bơm, khí, đường ống & thông gió — tổng | | $13.800 | $2.700 | $16.500 |
| 39 | Bình oxy 40 L × 6, kèm lần nạp đầu | 2,8 triệu ₫ mỗi bình (Phú Thịnh Gas; nơi khác 2,1–2,9 triệu ₫) | $700 | $200 | $900 |
| 40 | Van thường mở chuyên dùng cho oxy × 4 (C19–C22) | Van oxy ASCO $493–799 (đại lý ở Mỹ); chưa thấy nơi bán ở Việt Nam | $700 | $200 | $900 |
| 41 | Các hạng mục khác | Không có giá công khai (ước tính của chúng tôi): giàn bình hai dãy, mỗi dãy 3 bình, có bộ tự chuyển dãy và van giảm áp công nghiệp (≥ 5 m³/h); lồng để bình có mái che, xích giữ và thông thoáng; 4 lưu lượng kế; 16 đĩa khuếch tán oxy; khoảng 80 m ống chuyên dùng cho oxy; cảm biến và hộp áp suất P8; 4 hộp điều khiển van; lắp đặt và thử kín | $3.000 | $700 | $3.700 |
| Oxy dự phòng — tổng | | $4.400 | $1.100 | $5.500 |
| 42 | Khay thủy canh bè nổi ≈ 43 m² (giá kê, bạt lót, bè xốp, rọ trồng) | Bạt HDPE 0,75 mm 35.000–40.000 ₫/m²; rọ trồng 1.200 ₫ (Hachi) | $1.200 | $200 | $1.400 |
| 43 | Giàn ươm 4 m² với ≈ 500 W đèn LED | Đèn LED Hachi HC25W: 270.000 ₫ | $500 | $100 | $600 |
| 44 | Lưới cắt nắng 30–40%, ≈ 110 m², có hệ kéo | Lưới cắt nắng 25.000–27.000 ₫/m²; mô-tơ 1,8–2,5 triệu ₫ (Hachi) | $300 | $0 | $300 |
| 45 | Quạt hút nhà rau × 2 (900 mm, 0,55 kW) | 3,30 triệu ₫ mỗi quạt chưa VAT | $300 | $0 | $300 |
| 46 | Tấm làm mát ≈ 8,6 m² kèm khung, máng và bơm | Tấm 1800 × 600 × 150 mm: 380.000 ₫ mỗi tấm (nơi khác 420.000–580.000 ₫) | $400 | $100 | $500 |
| 47 | Các hạng mục khác | Không có giá công khai (ước tính của chúng tôi): 4 quạt đảo gió trên luống rau | $200 | $100 | $300 |
| Rau — tổng | | $2.900 | $500 | $3.400 |
| 48 | Đầu đo DO quang học có gạt × 6 (Yosemitech Y508-A) | Không có giá công khai; đầu đo độ dẫn Y521-A của Yosemitech niêm yết $290–350 (ước tính của chúng tôi: $750 mỗi cái) | $5.300 | $1.000 | $6.300 |
| 49 | Đầu đo pH × 6 (Yosemitech Y532-A) | Không có giá công khai (ước tính của chúng tôi: $260 mỗi cái) | $1.800 | $400 | $2.200 |
| 50 | Đầu đo TDS × 6 (DFRobot SEN0707) | $159,00 mỗi cái | $1.100 | $200 | $1.300 |
| 51 | Cảm biến không khí BME688 × 8 và cảm biến ánh sáng PAR × 2 | BME688 $19,95 (Adafruit); PAR Renke $50 | $300 | $100 | $400 |
| 52 | Cảm biến mực nước radar 80 GHz × 3 (S1 và S2, tùy chọn; S7 ở bể bơm) và phao điện ở bể bơm | Radar: $1.429 (Baymeters, giá bán lẻ ở Mỹ); $1.555,86 (ATO); ước tính của chúng tôi ≈ $700 mỗi cái mua thẳng từ nhà sản xuất (cần báo giá). Phao điện: MAC 3 dây 5 m, 820.000 ₫ chưa VAT (Máy Bơm Châu Á); rơ-le cạnh biến tần của các bơm: ước tính của chúng tôi | $2.500 | $500 | $3.000 |
| 53 | Cảm biến áp suất × 7 trên đường ống nước và đường khí (P1–P7) | Loại màng phẳng RS485 $22–110 (không thấy niêm yết Star Meter) | $500 | $100 | $600 |
| Cảm biến — tổng | | $11.500 | $2.300 | $13.800 |
| 54 | Bo mạch ESP32-S3 có rơ-le × 37 (Waveshare) | $17,99–19,99 mỗi bo | $800 | $200 | $1.000 |
| 55 | Các hạng mục khác | Không có giá công khai (ước tính của chúng tôi): 37 hộp IP65 kèm bộ nguồn, ốc siết cáp, thanh DIN và cầu đấu; thiết bị điều khiển cho 21 máy (CB, khởi động từ, công tắc tay–tắt–tự động, đèn báo); cáp RS485, giá đỡ cảm biến và điểm lấy áp, cùng giá gắn radar trên bể bơm; lắp đặt và đi dây, kể cả đấu phao điện vào mạch điều khiển của các bơm hồi; hồ sơ vô tuyến cho 42 bo Wi-Fi | $4.100 | $800 | $4.900 |
| Hộp cảm biến & hộp điều khiển — tổng | | $4.900 | $1.000 | $5.900 |
| 56 | Máy tính trang trại Mac mini (RAM 32 GB, 2 TB), Wi-Fi và router 4G dự phòng, UPS online (1–2 kVA) và bộ pin chạy lâu | Không có giá công khai (ước tính của chúng tôi) | $4.000 | $400 | $4.400 |
| Máy tính trang trại, mạng & UPS — tổng | | $4.000 | $400 | $4.400 |
| 57 | Kho mát ≈ 5 m³ (cá và rau) | Kho lạnh 8 m³ 40–60 triệu ₫ (Thịnh Vượng); kho lạnh thủy sản 8–10 m³ 65–95 triệu ₫ (Điện Lạnh Miền Nam) | $1.900 | $300 | $2.200 |
| 58 | Các hạng mục khác | Không có giá công khai (ước tính của chúng tôi): máy làm đá (khoảng 100 kg mỗi ngày); cân; bộ xét nghiệm (amoniac, nitrit, nitrat, độ kiềm, máy đo DO và pH cầm tay); lưới, sọt và thùng cho mẻ thu hoạch 3.500 kg; bộ phòng cháy; hố sát trùng chân, chỗ rửa tay và sơ cứu; bàn xét nghiệm có bồn rửa, kệ và bàn ghế văn phòng; máy lạnh, tủ lạnh và tủ đồ; dụng cụ và đồ bảo hộ; kính hiển vi; tủ hóa chất có vòi rửa mắt; máy rửa áp lực | $6.400 | $1.500 | $7.900 |
| Kho lạnh, xét nghiệm, dụng cụ & an toàn — tổng | | $8.300 | $1.800 | $10.100 |
| 59 | Giá thể K1 dự phòng, 1 m³ để sẵn | 4,29–4,59 triệu ₫/m³ (Thiết Bị Công Nghiệp Sài Gòn); 6,0 triệu ₫ cho 1 m³ (Nam Trung Việt) | $200 | $0 | $200 |
| 60 | Các hạng mục khác | Không có giá công khai (ước tính của chúng tôi): bộ phụ tùng ban đầu (2 điện cực pH, một tấm lưới lọc trống, màng sục khí, phớt bơm, cầu chì, 2 bóng UV) và phụ tùng thiết yếu (một đầu đo DO, một van oxy, một biến tần, một động cơ máy thổi khí con sò, một bộ hộp điều khiển, một cảm biến áp suất) | $2.200 | $700 | $2.900 |
| Phụ tùng dự phòng — tổng | | $2.400 | $700 | $3.100 |